Module 4: Bảng tính điện tử (Excel)


Khi hoàn thành môn học này, học viên sẽ thực hiện được các thao tác cơ bản để xây dựng, định dạng và sử dụng một bảng tính; hoàn thành một số tính toán số học và các phép toán logic thông thường, sử dụng các công thức và các hàm cơ bản; sử dụng tính năng nâng cao hơn của một chương trình bảng tính như nhập các đối tượng và tạo các đồ thị hay biểu đồ.

Dưới đây là tóm lược nội dung của module này để các bạn có thể tự thẩm định lại kiến thức của mình. Các bạn có thể tải file tóm lược và file hướng dẫn ôn tập (bằng tiếng Anh) với đầy đủ các hướng dẫn hoặc câu trả lời vắn tắt cho từng đề mục đã liệt kê tại đây.

  • SỬ DỤNG ỨNG DỤNG
    • CÁC BƯỚC ĐẦU TIÊN VỚI SPREADSHEETS
      • Workbooks và Worksheets là gì?
      • Để lựa chọn và mở khối thư mục liên tiếp.
      • Để lựa chọn và mở các thư mục ghép không trong cùng một khối liên tiếp.
      • Lưu workbook
      • Lưu workbook (đặt tên khác)
      • Lưu thư mục trong định dạng khác ngoài Excel, ví dụ như Lotus 123
      • Lưu thư mục trong định dạng Excel
      • Lưu file Excel dưới dạng văn bản
      • Templates là gì?
      • Để lưu một workbook dưới dạng thư mục template.
      • Để sử dụng một template
      • Để lưu một file dưới dạng thích hợp để đưa lên website
      • Để chuyển tới một worksheet khác trong cùng một workbook
      • Để chuyển tới một workbook khác và mở.
      • Office Assistant là gì?
      • Để đóng một spreadsheet
    • ĐIỀU CHỈNH CÀI ĐẶT (SETTINGS)
      • Để zoom một góc nhìn
      • Ẩn, hiện một thanh công cụ (toolbar)
      • “Đóng băng” cửa sổ
      • Làm “tan băng” cửa sổ
      • Điều chỉnh các option ưu tiên cơ bản
  • CELLS
    • CHÈN DỮ LIỆU
      • Nhập số
      • Nhập ngày và thời gian
      • Nhập text vào một cell
    • CHỌN CELLS
      • Chọn một cell
      • Chọn cell không liền kề
      • Chọn một vùng các cell bằng cách di chuột
      • Chọn một vùng các cell liền kề (tạo nên một khối vuông góc)
      • Chọn một worksheet
      • Chọn một vài worksheet
      • Chọn tất cả các worksheet
      • Chọn một hàng
      • Chọn một vùng các hàng liền kề
      • Chọn một vùng các hàng không liền kề
      • Chọn một cột
      • Chọn một vùng các cột liền kề
      • Chọn một vùng các cột không liền kề
    • HÀNG VÀ CỘT
      • Chèn một hàng vào worksheet
      • Chèn một cột vào worksheet
      • Xóa một hàng hoặc một cột
      • Thay đổi độ rộng của cột
      • Định dạng độ rộng của cột sao cho tự động phù hợp với số liệu
      • Thay đổi độ rộng của nhiều cột sao cho phù hợp với số liệu
      • Lập định dạng độ rộng cột mới
      • Thay đổi chiều cao của cột
    • CHỈNH SỬA SỐ LIỆU
      • Thêm nội dung cell, hoặc chỉnh sửa nội dung sẵn có
      • Thay thế nội dung cell sẵn có
      • Xóa lệnh
      • Thực hiện lại lệnh
    • SAO CHÉP, DI CHUYỂN, XÓA BỎ
      • Copy một vùng cell trong một worksheet
      • Copy một hàng hoặc một cột trong một worksheet
      • Copy một vùng cell giữa các worksheet
      • Copy một hàng hoặc một cột giữa các worksheet
      • Copy một vùng cell từ worksheet thuộc workbook này sang worksheet thuộc workbook khác
      • Copy một hàng hoặc một cột từ worksheet thuộc workbook này sang worksheet thuộc workbook khác
      • Sử dụng AutoFill
      • Xem xem AutoFill option nào có sẵn
      • Di chuyển một vùng cell trong một worksheet
      • Di chuyển một hàng hoặc một cột trong một worksheet
      • Di chuyển một vùng cell giữa các worksheet
      • Di chuyển một hàng hoặc một cột giữa các worksheet
      • Di chuyển một vùng cell từ worksheet thuộc workbook này sang worksheet thuộc workbook khác
      • Di chuyển một hàng hoặc một cột từ worksheet thuộc workbook này sang worksheet thuộc workbook khác
      • Xóa nội dung của một cell hay một vùng cell
    • TÌM KIỀM VÀ THAY THẾ
      • Tìm kiếm text trong một worksheet
      • Tìm kiếm và thay thế text trong một worksheet
    • PHÂN LOẠI DỮ LIỆU
      • Phân loại danh sách, sử dụng biểu tượng Sort
      • Phân loại danh sách, sử dụng hộp thoại Sort
  • WORKSHEETS
    • QUẢN LÝ WORKSHEET
      • Chèn một worksheet tab
      • Đổi tên một worksheet tab
      • Xóa một worksheet (click chuột phải)
      • Sao chép worksheet trong một workbook (cách thông thường)
      • Sao chép worksheet trong một workbook (cách nhanh)
      • Sao chép một worksheet sang workbook khác (cách thông thường)
      • Sao chép một worksheet sang workbook khác (cách nhanh)
      • Di chuyển một worksheet sang một workbook khác
  • CÔNG THỨC VÀ HÀM
    • CÔNG THỨC TOÁN
      • Nhập công thức vào một worksheet cell
      • Nhập cell hoặc vùng quy chiếu bằng trỏ chuột
      • Nhập lệnh tính toán bằng Excel
      • Thông tin về lỗi công thức thông thường
      • Hỗ trợ trực tuyến với thông tin về lỗi công thức
    • CELL QUY CHIẾU
      • Số liệu tương tự là gì?
      • Số liệu cuối cùng là gì?
    • LÀM VIỆC VỚI HÀM
      • Các hàm thông dụng
      • Sử dụng hàm tổng (SUM)
      • Sử dụng hàm trung bình (AVERAGE)
      • Sử dụng hàm cực đại (MAX)
      • Sử dụng hàm cực tiểu (MIN)
      • Sử dụng hàm đếm (COUNT)
      • Sử dụng hàm IF
      • Nhập hàm IF ( )
      • Ví dụ khác sử dụng hàm IF
  • FORMATTING
    • SỐ/ NGÀY THÁNG
      • Thay đổi định dạng ngày tháng
      • Lập dấu phẩy (,) cố định trong số đếm cho từng cell
      • Áp dụng định dạng dấu phẩy (ngăn hàng nghìn)
      • Định dạng ngày tháng
      • Định dạng cell sử dụng biểu tượng tiền tệ
      • Định số dạng phần trăm
    • NỘI DUNG
      • Thay đổi cỡ chữ
      • Chỉnh sửa font văn bản
      • Định dạng văn bản in nghiêng hoặc in đậm
      • Định dạng gạch chân văn bản
      • Định dạng văn bản gạch chân kép
      • Thay đổi màu sắc văn bản
      • Thay đổi màu nền văn bản trong một vùng cell
      • Sao chép định dạng, sử dụng chổi định dạng (Format Painter)
      • “Gói” văn bản trong vùng cell lựa chọn
    • HIỆU ỨNG BIÊN CĂN CHỈNH
      • Căn chỉnh số liệu trong một vùng cell về bên phải, bên trái hoặc ở giữa.
      • Căn chỉnh số liệu trên cùng hoặc dưới cùng vùng cell
      • Xáp nhập và căn chỉnh giữa vùng cell.
      • Đổi góc văn bản
      • Sử dụng đường biên cho vùng cell (dùng biểu tượng Border)
      • Sử dụng đường biên cho vùng cell (dùng hộp thoại Format Cells/ Border)
      • Dời bỏ đường biên của cell hoặc của vùng cell
  • BẢNG BIỂU
    • SỬ DỤNG BẢNG BIỂU
      • Sử dụng Chart Wizard để tạo biểu đồ
      • Thêm tiêu đề cho biểu đồ
      • Thay đổi màu nền của biểu đồ
      • Thay đổi màu của cột, dòng hoặc thanh trong biểu đồ
      • Thay đổi màu của một phần trong biểu đồ tròn
      • Sử dụng biểu tượng Chart Type
      • Sao chép biểu đồ trong một worksheet
      • Sao chép biểu đồ giữa các worksheet trong một workbook
      • Sao chép biểu đồ tới một worksheet của một workbook khác
      • Di chuyển biểu đồ trong một worksheet
      • Di chuyển biểu đồ giữa các worksheet trong một workbook
      • Di chuyển biểu đồ tới một worksheet của một workbook khác
      • Chỉnh lại kích cỡ biểu đồ
  • CHUẨN BỊ CHO OUTPUTS
    • WORKSHEET SETUP
      • Thay đổi giá trị đường biên
      • Tạo hướng và kích thước trang giấy
      • Định dạng mỗi wroksheet in ra trong một trang giấy
      • Sử dụng header, footer chuẩn
      • Tạo header, footer cá nhân
      • Thêm số trang vào worksheet
      • Chèn field vào header, footer
    • CHUẨN BỊ
      • Xem trước worksheet
      • Bật (tắt) chế độ in
      • Kiểm tra heading của dòng và cột in
      • Định dạng tiêu đề của dòng in trong tất cả các trang
    • IN
      • In một vùng cell trong worksheet
      • In cả vùng hoạt động của worksheet
      • In worksheet theo số bản lựa chọn
      • In workbook (bao gồm tất cả các worksheet trong đó)
      • In biểu đồ được chọn
      • In cả bản thư mục